Đại học chính quy

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY 2017

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY 2017

Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh

Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia Tp.HCM (mã trường QSB) thông báo tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017:

1. Thông tin chung:

 Chuẩn kiểm định quốc tế 

Các ngành đào tạo tại trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM đã được các chuẩn kiểm định quốc tế:

  • Kiểm định ABET (Hoa Kỳ): ngành Khoa học Máy tính; ngành Kỹ thuật Máy tính
  • Kiểm định AUN-QA (Châu Á): ngành Điện tử - Viễn thông; ngành Kỹ thuật Cơ khí (Chế tạo); ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp; ngành Kỹ thuật Hóa học; ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; ngành Quản lý Công nghiệp; ngành Cơ kỹ thuật; ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; ngành Kỹ thuật Điện-Điện tử (chương trình tiên tiến); nhóm ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử
  • Kiểm định CTI (Ủy Ban bằng kỹ sư Pháp), ENAEE (cơ quan kiểm định đào tạo kỹ sư Châu Âu và công nhận thương hiệu Châu Âu EUR-ACE Master programme, tương đương trình độ thạc sĩ cho 7 chuyên ngành đại học thuộc chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao PFIEV: Cơ Điện tử; Kỹ thuật Hàng không; Vật liệu tiên tiến; Polyme-Composite; Viễn thông; Hệ thống Năng lượng; Xây dựng dân dụng và hiệu quả năng lượng.

 Đại học chính quy

  • 3800 chỉ tiêu
  • 33 ngành, trong đó có 15 ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh (chương trình Tiên tiến, Chất lượng cao)
  • Chương trình đào tạo 4 năm
  • Tuyển sinh theo nhóm ngành/ngành và được phân ngành/chuyên ngành từ năm 2 theo kết quả học tập
  • Tuyển các thí sinh đạt kết quả cao của tất cả các ngành vào chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao PFIEV (chương trình đào tạo 5 năm)
  • Tuyển sinh viên giỏi từ năm 2 vào chương trình Kỹ sư tài năng
  • Bằng đại học chính quy do trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG cấp: Bằng kỹ sư (cho các ngành kỹ thuật, công nghệ), Bằng kiến trúc sư (ngành Kiến trúc), Bằng cử nhân (ngành Quản lý công nghiệp)

 Cao đẳng chính quy:

  • 1 ngành
  • 150 chỉ tiêu
  • Chương trình đào tạo 3 năm
  • Bằng cao đẳng chính quy do trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG cấp

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM (mã trường QSB) áp dụngnhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho tất cả các nhóm ngành/ngành. Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.

Điều kiện chung (áp dụng cho tất cả phương thức xét tuyển)

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có trung bình cộng của các điểm trung bình năm học lớp 10, 11, 12 đạt từ 6,5 trở lên đối với bậc đại học và từ 6,0 trở lên đối với bậc cao đẳng

Các phương thức xét tuyển

STT

Phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2017

80 - 85%

2

Ưu tiên xét tuyển theo điểm trung bình các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 dành cho các học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu trên toàn quốc và học sinh các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT quốc gia cao nhất năm 2015, 2016 (theo quy định của ĐHQG-HCM) ->> xem danh sách

15 - 20%

3

Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, … (theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT)

2 - 5%

 

 Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2017

  • Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT quốc gia 2017 và đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành của trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2017, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Nếu nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn có điểm cao nhất. Trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ.

 Ưu tiên xét tuyển học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu và các trường đạt kết quả cao trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2015, 2016

  • Các học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu trên toàn quốc và học sinh các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT quốc gia cao nhất năm 2015, 2016 (danh sách chi tiết) được đăng ký ưu tiên xét tuyển vào một ngành của một trường thành viên hoặc khoa trực thuộc của ĐHQG-HCM.
  • Xét tuyển theo tổng điểm trung bình các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 và theo bài luận của thí sinh. Nếu nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn có điểm cao nhất. Trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ.
  • Các thí sinh nộp hồ sơ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.

 Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh

  • Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo thông báo xét tuyển thẳng của trường Đại học Bách Khoa (các học sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, … )  nộp hồ sơ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. 

3. Các nhóm ngành/ ngành tuyển sinh

 

STT

Mã QSB

Nhóm ngành/Ngành

Tổ hợp

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn 2016

môn thi

A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY  

1

106

Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin(Khoa học Máy tínhKỹ thuật Máy tính)

A00, A01

240

25.50 

2

108

Nhóm ngành Điện - Điện tử (KT Điện - Điện tử;KT Điện tử - Truyền thôngKT Điều khiển và Tự động hóa)

A00, A01

570

 24.25

3

109

Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử (KT Cơ khí;KT Cơ điện tửKT Nhiệt)

A00, A01

410

23.75 

4

112

Nhóm ngành Dệt - May (KT DệtCông nghệ May)

A00, A01

70

22.50 

5

114

Nhóm ngành Hóa - Thực phẩm - Sinh học (KT Hóa họcCông nghệ Thực phẩmCông nghệ Sinh học)

A00, D07, B00

365

 24.00

6

115

Nhóm ngành Xây dựng (KT Công trình Xây dựngKT Xây dựng Công trình Giao thôngKT Công trình thủyKT Công trình Biển; KT Cơ sở Hạ tầng)

A00, A01

450

22.75 

7

117

Kiến trúc

V00, V01

60

28.75 

8

120

Nhóm ngành Địa chất - Dầu khí (KT Địa chất;KT Dầu khí)

A00, A01

105

20.00 

9

123

Quản lý Công nghiệp

A00, A01, D01, D07

115

23.50 

10

125

Nhóm ngành Môi trường (KT Môi trườngQuản lý Tài nguyên và Môi trường)

A00, A01, D07, B00

100

 23.25

11

126

Nhóm ngành Giao thông (CN KT Ô tôKT Tàu thủyKT Hàng không)

A00, A01

135

 24.00

12

128

Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp(KT Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng)

A00, A01

80

23.00 

13

129

Kỹ thuật Vật liệu

A00, A01, D07

200

22.00 

14

130

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

A00, A01

70

20.50 

15

131

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng

A00, A01

35

22.00 

16

137

Vật lý Kỹ thuật

A00, A01

90

 23.00

17

138

Cơ Kỹ thuật

A00, A01

60

23.00 

B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH) 

1

206

Khoa học Máy tính

A00, A01

45

23.25 

2

207

Kỹ thuật Máy tính

A00, A01

45

21.50 

3

208

Kỹ thuật Điện - Điện tử

A00, A01

90

21.50 

4

210

Kỹ thuật Cơ điện tử

A00, A01

45

22.25 

5

209

Kỹ thuật Cơ khí

A00, A01

45

20.25 

6

214

Kỹ thuật Hoá học

A00, D07, B00

45

22.75 

7

215

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

A00, A01

45

20.50 

8

216

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

A00, A01

35

19.00 

9

219

Công nghệ Thực phẩm

A00, D07, B00

20

21.00 

10

220

Kỹ thuật Dầu khí

A00, A01

45

19.00 

11

223

Quản lý Công nghiệp

A00, A01, D01, D07

45

19.75 

12

225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00, A01, D07, B00

30

19.75 

13

242

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

A00, A01

45

 19.50

14

241

Kỹ thuật Môi trường

A00, A01, D07, B00

30

20.50 

15

245

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

A00, A01

35

19.00 

C. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY 

1

C65

Bảo dưỡng Công nghiệp

A00, A01

150

14.25 

- Tổ hợp môn xét tuyển:

  • A00: Toán, Lý, Hóa
  • A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
  • B00: Toán, Hóa, Sinh
  • D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
  • V00: Toán, Lý, Vẽ
  • V01: Toán, Văn, Vẽ

- Riêng ngành Kiến Trúc, thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu (Vẽ đầu tượng và Bố cục tạo hình) do trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM tổ chức (không chấp nhận kết quả môn Năng khiếu từ các trường khác) (chi tiết).

- Tiêu chí phụ để xét tuyển là môn Toán (áp dụng cho tất cả các ngành khi có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu).

 DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN, NĂNG KHIẾU TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HỌC SINH CÁC TRƯỜNG THPT THUỘC NHÓM 100 TRƯỜNG CÓ ĐIỂM TRUNG BÌNH THI THPT QUỐC GIA CAO NHẤT NĂM 2015, 2016

Danh sách các trường chuyên, năng khiếu cả nước

STT


tỉnh/TP

Tỉnh/Thành phố

Tên trường

Các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc đại học

1

01

Hà Nội

Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội

2

01

Hà Nội

Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

3

01

Hà Nội

Trường Trung học phổ thông chuyên Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội

4

02

Hồ Chí Minh

Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

5

02

Hồ Chí Minh

Trường Trung học thực hành, Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

6

29

Nghệ An

Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Vinh

7

33

Thừa Thiên - Huế

Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Khoa học, Đại học Huế

8

49

Long An

Trường Trung học phổ thông Năng khiếu, Đại học Tân Tạo

Các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc Tỉnh/Thành phố 

9

01

Hà Nội

Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam

10

01

Hà Nội

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Huệ

11

01

Hà Nội

Trường Trung học phổ thông Chu Văn An

12

01

Hà Nội

Trường Trung học phổ thông Sơn Tây

13

02

Hồ Chí Minh

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong

14

02

Hồ Chí Minh

Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Đại Nghĩa

15

02

Hồ Chí Minh

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thượng Hiền

16

02

Hồ Chí Minh

Trường Trung học phổ thông Gia Định

17

03

Hải Phòng

Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú

18

04

Đà Nẵng

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

19

05

Hà Giang

Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Giang

20

06

Cao Bằng

Trường Trung học phổ thông chuyên Cao Bằng

21

07

Lai Châu

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

22

08

Lào Cai

Trường Trung học phổ thông chuyên Lào Cai

23

09

Tuyên Quang

Trường Trung học phổ thông chuyên Tuyên Quang

24

10

Lạng Sơn

Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An

25

11

Bắc Kạn

Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Kạn

26

12

Thái Nguyên

Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên

27

13

Yên Bái

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành

28

14

Sơn La

Trường Trung học phổ thông chuyên Sơn La

29

15

Phú Thọ

Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

30

16

Vĩnh Phúc

Trường Trung học phổ thông chuyên Vĩnh Phúc

31

17

Quảng Ninh

Trường Trung học phổ thông chuyên Hạ Long

32

18

Bắc Giang

Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Giang

33

19

Bắc Ninh

Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Ninh

34

21

Hải Dương

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi

35

22

Hưng Yên

Trường Trung học phổ thông chuyên Hưng Yên

36

23

Hòa Bình

Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Văn Thụ

37

24

Hà Nam

Trường Trung học phổ thông chuyên Biên Hòa

38

25

Nam Định

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong

39

26

Thái Bình

Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Bình

40

27

Ninh Bình

Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Tụy

41

28

Thanh Hóa

Trường Trung học phổ thông chuyên Lam Sơn

42

29

Nghệ An

Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Bội Châu

43

30

Hà Tĩnh

Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Tĩnh

44

31

Quảng Bình

Trường Trung học phổ thông chuyên Võ Nguyên Giáp

45

32

Quảng Trị

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

46

33

Thừa Thiên - Huế

Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học

47

34

Quảng Nam

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Thánh Tông

48

34

Quảng Nam

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

49

35

Quảng Ngãi

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết

50

36

Kon Tum

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành

51

37

Bình Định

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

52

38

Gia Lai

Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

53

39

Phú Yên

Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Chánh

54

40

Đắk Lắk

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du

55

41

Khánh Hòa

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

56

42

Lâm Đồng

Trường Trung học phổ thông chuyên Thăng Long Đà Lạt

57

42

Lâm Đồng

Trường Trung học phổ thông chuyên Bảo Lộc

58

43

Bình Phước

Trường Trung học phổ thông chuyên Quang Trung

59

43

Bình Phước

Trường Trung học phổ thông chuyên Bình Long

60

44

Bình Dương

Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

61

45

Ninh Thuận

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

62

46

Tây Ninh

Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Lê Kha

63

47

Bình Thuận

Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạo

64

48

Đồng Nai

Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh

65

49

Long An

Trường Trung học phổ thông chuyên Long An

66

50

Đồng Tháp

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Quang Diêu

67

50

Đồng Tháp

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Đình Chiểu

68

51

An Giang

Trường Trung học phổ thông chuyên Thoại Ngọc Hầu

69

51

An Giang

Trường Trung học phổ thông chuyên Thủ Khoa Nghĩa

70

52

Bà Rịa - Vũng Tàu

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

71

53

Tiền Giang

Trường Trung học phổ thông chuyên Tiền Giang

72

54

Kiên Giang

Trường Trung học phổ thông chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

73

55

Cần Thơ

Trường Trung học phổ thông chuyên Lý Tự Trọng

74

56

Bến Tre

Trường Trung học phổ thông chuyên Bến Tre

75

57

Vĩnh Long

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

76

58

Trà Vinh

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thiện Thành

77

59

Sóc Trăng

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thị Minh Khai

78

60

Bạc Liêu

Trường Trung học phổ thông chuyên Bạc Liêu

79

61

Cà Mau

Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Ngọc Hiển

80

62

Điện Biên

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

81

63

Đắk Nông

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Chí Thanh

82

64

Hậu Giang

Trường Trung học phổ thông chuyên Vị Thanh

 

Danh sách các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có kết quả thi THPT Quốc Gia cao nhất năm 2015, 2016

Stt

Mã tỉnh/TP

Tên tỉnh/Thành phố

Tên trường

1

01

Hà Nội

Trường THPT Kim Liên

2

01

Hà Nội

Trường THPT  Phan Đình Phùng

3

01

Hà Nội

Trường THCS vàTHPT Nguyễn Tất Thành

4

01

Hà Nội

Trường THPT Nguyễn Gia Thiều

5

01

Hà Nội

Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm

6

02

Hồ Chí Minh

Trường THPT Bùi Thị Xuân

7

02

Hồ Chí Minh

Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến

8

02

Hồ Chí Minh

Trường THPT Lê Quý Đôn

9

02

Hồ Chí Minh

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

10

02

Hồ Chí Minh

Trường THPT Trần Phú

11

02

Hồ Chí Minh

Trường THPT Nguyễn Công Trứ

12

02

Hồ Chí Minh

Trường THPT Phú Nhuận

13

02

Hồ Chí Minh

Trường THPT Nguyễn Du

14

02

Hồ Chí Minh

Trường THPT Nguyễn Khuyến

15

02

Hồ Chí Minh

Trường THPT Lương Thế Vinh

16

02

Hồ Chí Minh

Trường THPT Nguyễn Hiền

17

03

Hải Phòng

Trường THPT Ngô Quyền

18

03

Hải Phòng

Trường THPT Thái Phiên

19

04

Đà Nẵng

Trường THPT Phan Châu Trinh

20

08

Lào Cai

Trường THPT DTNT tỉnh Lào Cài

21

16

Vĩnh Phúc

Trường THPT Trần Phú

22

16

Vĩnh Phúc

Trường THPT Yên Lạc

23

25

Nam Định

Trường THPT Trần Hưng Đạo

24

25

Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

25

25

Nam Định

Trường THPT A Hải Hậu

26

25

Nam Định

Trường THPT Giao Thủy

27

25

Nam Định

Trường THPT Lê Quý Đôn

28

25

Nam Định

Trường THPT Xuân Trường B

29

40

Đắk Lắk

Trường THPT Thực hành Cao Nguyên

30

41

Khánh Hòa

Trường THPT Lý Tự Trọng

31

42

Lâm Đồng

Trường THPT Bảo Lộc

32

44

Bình Dương

Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến

33

48

Đồng Nai

Trường THPT Ngô Quyền

34

52

Bà Rịa - Vũng Tàu

Trường THPT Vũng Tàu

 

 

 

 

Tuyển sinh đại học chính quy 2010

Ngành Quản lý Công nghiệp (mã QSB 123 - khối A: chỉ tiêu 160SV. Điểm NV1 năm 2009: 18.0)
Lĩnh vực chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp; Quản trị kinh doanh

Thuộc lĩnh vực quản trị kinh doanh nhưng được đặt trong trường đại học thiên về kỹ thuật công nghệ, ngành Quản lý Công nghiệp tạo điề u kiện để các sinh viên phát triển cả năng lực quản trị kinh doanh và khoa học kỹ thuật trong một chương trình đào tạo gồm 3 nhóm môn học:
+ Nhóm giáo dục đại cương gồm các kiến thức nâng cao về toán - lý - hóa đưa người làm quản lý sau này có năng lực cơ bản ngang tầm với các kỹ sư. Cùng lúc, các môn học về xã hội - nhân văn trong chương trình giúp sinh viên có định hướng đúng đắn trong xã hội và liên tục hoàn thiện bản thân.
+ Nhóm kinh tế - quản lý gồm kinh tế học, quản lý tiếp thị, quản lý sản xuất, quản lý nhân sự, hệ thống thông tin quản lý, quản lý tài chính,… trang bị các kiến thức chuyên môn về quản lý trong tất cả các khâu then chốt của doanh nghiệp. Ngoài ra, chương trình còn rất chú trọng về tiếng Anh và Công nghệ Thông tin để sinh viên luôn luôn bắt nhịp và sẵn sàng đương đầu với mọi thử thách trong môi trường kinh doanh. Thiết kế của chương trình còn có phần môn học tự chọn tạo sự linh hoạt trong tự đào tạo đến từng sinh viên.
+ Nhóm kỹ thuật công nghệ như kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật hóa học,… giúp nhà quản lý sau này phối hợp hiệu quả với các kỹ sư, nắm bắt dễ dàng các quá trình và sản phẩm công nghiệp.

Chương trình đào tạo đặc biệt thích hợp cho những người có thiên hướng quản lý, nhanh thích ứng, giỏi giao tiếp và giỏi cộng tác với nhiều người để cùng đạt đến mục tiêu mang tính tối ưu.
Với chương trình đào tạo trên, cử nhân Quản lý Công nghiệp có nhiều thuận lợi trong những lĩnh vực thiên về định lượng, có thể đảm nhận ngay vị trí quản lý ở các bộ phận kế hoạch, điều độ sản xuất, quản lý chất lượng, quản lý dự án,… ở các đơn vị sản xuất công nghiệp, khu công nghiệp - khu chế xuất và ở cả các đơn vị dịch vụ có sử dụng công nghệ cao.
Qua thực tế trong hàng ngàn sinh viên đã tốt nghiệp, cựu sinh viên Quản lý Công nghiệp không chỉ gặt hái thành công trong những bộ phận kể trên mà còn rất nhiều người đang giữ vị trí cao cả trong các lĩnh vực nghiên cứu thị trường, kinh doanh - bán hàng, quản trị nhân sự, quản trị tài chính - đầu tư,…

Cử nhân Quản lý Công nghiệp gặp nhiều thuận lợi để học tiếp lên các bậc học cao hơn ngay tại Khoa Quản lý Công nghiệp.

   


Tìm kiếm

DÀNH CHO CÁN BỘ

Lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
Hiện có 39 khách Trực tuyến