Thống kê bài báo - tạp chí

Thong ke bai bao

DANH SÁCH CÁC BÀI BÁO KHOA QLCN 2017

DANH SÁCH CÁC BÀI BÁO CỦA KHOA QLCN NĂM 2017

1. Tạp chí khoa học quốc tế

  1. Vo Ngoc Phu, Vo Thi Ngoc Tran , Vo Thi Ngoc Chau  , Nguyen Duy Dat , Khanh Ly Doan Duy, A decision tree using ID3 algorithm for English semantic analysis, International Journal of Speech Technology (Scopus), September 2017, Volume 20, Issue 3, pp 593–613,  (2017)
  2. J. Thomas Connelly, Piman Limpaphayom, Hien T. Nguyen, Thanh D. Tran, A tale of two cities: Economic development, corporate governance and firm value in Vietnam, Research in International Business and Finance (ESCI), Volume 42, December 2017, Pages 102-123, 102-123 (2017)
  3. Tuan Manh Nguyen, Co-creation from consumer resource integration, International Journal of Asian Business and Information Management  (), 9(3),  (2018)
  4. Tuan Manh Nguyen, Consumer social resources to co-create: Evidence from Vietnam, Management Research: The journal of the Iberoamerican Academy of Management (Scopus), 15(4), 443-462 (2017)
  5. Nguyen Thi Duc Nguyen, Nguyen Quoc Chinh, Exploring Critical Factors For Successfully Implementing Lean Manufacturing At Manufacturing Companies In Vietnam, International Journal for Quality Research (Scopus - ESCI), 11(2) , 437–456 (2017)
  6. Quoc Trung Pham, Xuan Phuc Tran, Sanjay Misra, Rytis Maskeliūnas and Robertas Damaševičius, Relationship between Convenience, Perceived Value, and Repurchase Intention in Online Shopping in Vietnam, Sustainability (SCIE), 10 (1), 156 (2018)
  7. Tuan Manh Nguyen, Social resources and value creation: a consumer perspective, International Journal of Services and Technology Management (), forthcoming,  (2018)
  8. Le Nguyen Hau, Pham Ngoc Tram Anh, Pham Ngoc Thuy, The effects of interaction behaviors of service frontliners on customer participation in the value co-creation: a study of health care service, Service Business (SSCI), Vol.11 No.1, 253-277 (2017)
  9. Duong Nhu Hung, The Impact of Equitization on Firm Performance: The Case of Vietnam, International Research Journal of Finance and Economics  (), 164,  (2017)

2. Tạp chí khoa học trong nước

  1. Nguyễn Tiến Dũng, Lê Nguyễn Hậu, Trần Thị Tuyết, Nguyễn Văn Tuấn,  THE EFFECTS OF SOME ORGANIZATIONAL CULTURE COMPONENTS ON FRONTLINER'S COMMITMENT AND CUSTOMER-ORIENTED BEHAVIOR. A study of airport services in Vietnam, Phát triển Khoa học & Công nghệ  (), Q4/2017 (Vol 20.),  (2017)
  2. Nguyen Thi Duc Nguyen, Do Tri Dang, Huynh Thi Phuong Lan., Achieving The Successful Lean Implementation At Manufacturing Companies In Vietnam: Awareness of critical barriers., Journal of Science Ho Chi Minh City Open University (), 21(1), 89-106 (2017)
  3. Phạm Quốc Trung, Phạm Hùng, Ảnh hưởng của vận hành dịch vụ CNTT và hạ tầng QLTT đến ý định chia sẻ tri thức của nhân viên trong ngành CNTT, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở Tp.HCM (), 53 (2),  (2017)
  4. Le Thi Thanh Xuan, Nguyen Han Vu, Applying means-end chain theory and laddering interviews to the sutyd of product attributes for Dalat potatoes, Journal of Science (), Volume 7, Issue 3, 64-74 (2017)
  5. Dương Như Hùng, Bàn về các yếu tố tác động đến định giá khi cổ phần hóa doanh nghiệp, Tài chính (), 4/11/2017, (2017)
  6. Phạm Quốc Trung, Đặng Nhựt Minh, Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi cá nhân vi phạm bản quyền số ở Việt Nam, TẠP CHÍ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ (), 20 (Q4), 75-84 (2017)
  7. Phạm Quốc Trung, Nguyễn Ngọc Hải Hà, CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ THÔI THÚC MUA HÀNG NGẪU HỨNG TRỰC TUYẾN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG TP.HCM, Tạp chí Khoa học ĐH Mở Tp.HCM (), 56 (5), (2017)
  8. Nguyễn Thị Thu Hằng, Đỗ Thành Lưu, Bùi Thị Cẩm Loan, Các yếu tố rủi ro trong chuỗi cung ứng May Mặc Việt Nam, Tạp chí Phát triển Khoa học Công nghệ (), Tập 20, Số Q4 – 2017, (2017)
  9. Hàng Lê Cẩm Phương, Hồ Tấn Kiệt, Các yếu tố sức mạnh mối quan hệ đến sự gắn kết của nhân viên với tổ chức - Một nghiên cứu trong ngành siêu thị bán lẻ, Tạp chí Kinh tế - Kỹ thuật (Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương) (), 17 (3), 48 (2017)
  10. Nguyễn Thị Đức Nguyên, Lê Phước Luông, Các yếu tố tính cách ảnh hưởng đến năng lực sáng tạo của nhân viên tại các doanh nghiệp ở Thành Phố Hồ Chí Minh., Tạp chí Khoa Học (), 54(3), 102-119 (2017)
  11. Nguyễn Mạnh Tuân, Lâm Ngọc Thái Trân, Đánh giá sự thành công của hệ thống dịch vụ trực tuyến tại Tp.HCM, Tạp chí Kinh tế và Dự báo (), 15, 50-53 (2017)
  12. Le Thi Thanh Xuan, Tran Tien Khoa, Nguyen Pham Nhu An, Effects of perceived corporate social responsibility practices on customers' satisfaction and perceived value-A study in the food industry in Vietnam, Journal of Science (), Volume7, issue 3, 3-14 (2017)
  13. Nguyen Thuy Quynh Loan,  Tran Vu Hoang Long, Factors Influencing the Willingness-To-Pay of Internet Users in Vietnam for the Fee-Based Online Contents, Journal of Science Ho Chi Minh City Open University (), 7(3), 24-41 (2017)
  14. Phạm Quốc Trung, Hồ Bá Thắng, IMPACT FACTORS OF KNOWLEDGE SHARING INTENTION OF IT EMPLOYEES IN VIETNAM - AN INTEGRATED APPROACH, Journal of Science Ho Chi Minh City Open University (), 21 (1), 12-23 (2017)
  15. Huỳnh Thị Minh Châu, Nguyễn Mạnh Tuân, Hàng Lê Cẩm Phương, Knowledge sharing in virtual teams: A research in information technology companies in Vietnam, Journal of Science Ho Chi Minh City Open University (), 21 (1), 75-87 (2017)
  16. Huỳnh Thị Minh Châu, Nguyễn Mạnh Tuân, Hàng Lê Cảm Phương, Knowlegde sharing in virtual teams: a research in IT companies in VN, Tạp chí Khoa học Đại học Mở (), 21(1), 75-88 (2017)
  17. Nguyễn Thị Liễu, Nguyễn Mạnh Tuân, Nguyễn Hữu Trí, Lòng trung thành của khách hàng cá nhân đối với dịch vụ e-banking: một mô hình tích hợp, Tạp chí Kinh tế và Phát triển (), 244, 76-84 (2017)
  18. Nguyễn Mạnh Tuân, Đặng Thái Đoàn, Một mô hình cấu trúc về ý định đóng góp tri thức trên diễn đàn trực tuyến tại Việt Nam, Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội (), 03, 32-42 (2017)
  19. Nguyễn Mạnh Tuân, Huỳnh Thị Minh Châu, Một số tiền tố và hậu tố của hành vi tham gia của khách hàng, Tạp chí Kinh tế & Phát triển (), 239, 47-55 (2017)
  20. Nguyễn Thị Thu Hằng, Phan Trần Thủy Tiên, Nghiên cứu về chi trả lương hưu, trợ cấp xã hội qua hệ thống bưu điện và đề xuất giải pháp, Tạp chí Tài chính (), Kỳ 2- Tháng 10/2017 (667), 61-64 (2017)
  21. Trương Minh Chương, Nhận diện cơ hội khởi nghiệp - Góc nhìn từ trải nghiệm sống của nhà khởi nghiệp, Phát Triển Khoa Học Công Nghệ (), X3,  (2017)
  22. Nguyen Thi Duc Nguyen, Le Phuc Vinh , Nguyen Thanh Hiep, Huynh Thi Phuong Lan, Perspectives on Supply Chain Quality Management Research, Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ (), tap 20, so Q4 – 2017,  (2017)
  23. Hồ Thị Ý Nhi, Trương Minh Chương, Quan hệ giữa tìm kiếm ý tưởng, hoạt động khám phá và hiệu quả trong đổi mới của doanh nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh, Tạp Chí Phát Triển Khoa Học Công Nghệ (), Vol 20, Q.4,  (2017)
  24. Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Minh Tâm, Phạm Ngọc Thúy, Quan hệ giữa Trãi nghiệm của khách hàng và các yếu tố thu hút tại các trung tâm thương mại, Tạp Chí Phát triển KH&CN Đại học Quốc gia TpHCM (), Vol.20 / Q4,  (2017)
  25. Phạm Tiến Minh, Bùi Huy Hải Bích, Nguyễn Thị Thu Thảo, Tác động của các yếu tố tài chính lên rủi ro hệ thống - Nghiên cứu trong nhóm ngành công nghiệp tại thị trường chứng khoán TP.HCM, Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ - ĐHQG HCM (), Q4, (2017)
  26. Nguyễn Mạnh Tuân, Đặng Ngọc Thủy Tiên, Tiền tố tự nhiên và xã hội cho ý định tiêu dùng bền vững: Một ước lượng PLS, Tạp chí Kinh tế & Phát triển (), 235(II), 56-64 (2017)
  27. Nguyễn Thanh Phong, Nguyễn Mạnh Tuân, Tiếp cận trao đổi xã hội trong chia sẻ tri thức ở cộng đồng trực tuyến: tình huống tại cộng đồng sức khỏe tại tp.HCM, Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ - ĐHQG tp.HCM (), 20(Q4), 12-23 (2017)
  28. Nguyễn Mạnh Tuân, Đặng Thái Đoàn, Thái độ đối với dịch vụ thanh toán di động: các tiền tố từ góc độ khách hàng cá nhân, Tạp chí Kinh tế & Phát triển (), 242, 59-68 (2017)
  29. Trương Mỹ Ngọc, Lê Nguyễn Hậu, The effects of consumer ethnocentrism on local brand credibility and perceived value - A study of Vietnamese branded smartphone, Tạp chí Phát triển KHCN - ĐHQG TPHCM (), 20(Q1), 68-82 (2017)
  30. Nguyen Tien Dung, Le Nguyen Hau, Tran Thi Tuyet, Nguyen Van Tuan, The effects of some organizational culture components on Frontliner's commitment and customer-oriented behavior, Tạp chí Phát triển KHCN ĐHQG TpHCM (), Vol. 20 / Q4, 93-101 (2017)
  31. Nguyễn Tiến Dũng, Lê Nguyễn Hậu, Trần Thị Tuyết, Nguyễn Văn Tuấn, THE EFFECTS OF SOME ORGANIZATIONAL CULTURE COMPONENTS ON FRONTLINER'S COMMITMENT AND CUSTOMER-ORIENTED BEHAVIOR. A study of airport services in Vietnam, Phát triển Khoa học & Công nghệ (), Q4/2017 (Vol 20.),  (2017)
  32. Le Thi Thanh Xuan, The relations between professional ethics and individual and organizational factors – A study of students’ perceptions in Hochiminh city, Journal of Science (VNU Hà Nội) (), 33(2),  (2017)
  33. Nguyễn Văn Tuấn - Hàng Lê Cẩm Phương, Vai trò của định hướng dịch vụ tổ chức và tính trọng vị thế của ngưởi bác sĩ đối với hành vi hướng đến bệnh nhân của họ, Tạp chí Khoa học - Đại học Mở TP.HCM (), 56 (5), 25-36 (2017)
  34. Nguyễn Mạnh Tuân, Nguyễn Giang Đô, Vốn xã hội và nhận dạng xã hội trong đồng tạo sinh giá trị: dịch vụ y tế và giáo dục, Tạp chí Kinh tế và Dự báo (), 21, 23-26 (2017)
  35. Đặng Thái Đoàn, Nguyễn Mạnh Tuân, Ý định sử dụng các dịch vụ thương mại di động: một mở rộng trên nền của mô hình TAM, Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ - ĐHQG tp.HCM (), 20(Q4), 24-31 (2017)

3. Bài báo đăng kỷ yếu hội thảo quốc tế

  1. Thanh Nguyen Duy, Tuan Manh Nguyen, Thi Cao Hao, A Conceptual Framework for IS Project Success, 5th International Conference on Context-Aware Systems and Applications (ICCASA 2016), 24-25/11 (), , 142-154 (2017)
  2. Pham Quoc Trung, Nguyen Duy Thai, An Empirical Investigation of Knowledge Management in Vietnamese SMEs, ICCSA 2017 (), ,  (2017)
  3. Nguyen Thi Duc Nguyen and Huynh Trong Dien, Exploring facilitators for successfully implementing Safety Management System at manufacturing firms in Viet Nam, Proceedings of The 11th South East ASEAN Technical University Consortium Symposium (SEATUC 2017) (), , (2017)
  4. Nguyen Thi Duc Nguyen, Pham Anh Tuan, Le Thi Bao Han, How to overcome the barriers for implementing Lean Manufacturing successfully: In the case of Bosch Viet Nam Company, Proceedings of the 11th South East ASEAN Technical University Consortium Symposium (SEATUC 2017) (), ,  (2017)
  5. Pham Quoc Trung, Huynh Minh Chau, Impact factor on learning achievement and knowledge transfer of students through e-learning system at Bach Khoa University, Vietnam, 2017 International Conference on  Computing Networking and Informatics (ICCNI) (), ,  (2017)
  6. Phạm Quốc Trung, Nguyễn Xuân Điền, IMPACT OF ORGANIZATIONAL CULTURE ON LABOR PRODUCTIVITY OF IT EMPLOYEES IN VIETNAM, The 11th Seatuc Symposium (), ,  (2017)
  7. Nguyen, Quang; Tate, Mary; Calvert, Philip; and Aubert, Benoit, Intellectual Capital, Organizational Learning Capability, and ERP Implementation for Strategic Benefit, the 25th European Conference on Information Systems (ECIS) (), , (2017)
  8. Nguyen Thuy Quynh Loan, Vo Thanh Hai, Leadership style, team interaction and project management success in information technology projects: Literature review and research model, The 11th SEATUC Symposium (), , 248 (2017)
  9. Nguyen Thuy Quynh Loan, Ngo Quang Hung, Risks of coffee supply chain in Vietnam, The 11th SEATUC Symposium (), , 249 (2017)
  10. Pham Ngoc Thuy, Nguyen Tran Cam Linh, Second Order construct of firm's operant resources and linkage to service personal value, customer perceived value and loyalty, The 2nd Internatinal Conference on Business - Leading and Innovating sustainable business development (), , 48-76 (2017)
  11. Pham Quoc Trung, Huynh Vi Khiet, The Impacts of Using SNSs on E-WOM and Knowledge Sharing through Social Capital: An Empirical Study in Vietnam, ICCSA 2017 (), ,  (2017)
  12. Truong Minh Chuong, Nguyen Thanh Tung, The relationship between knowledge management and innovation orientation in small-medium-sized enterprises, The 11th SEATUC symposium 2017 (), , 256 (2017)
  13. Nguyen Tien Dung, Pham Ngoc Tram Anh, Pham Ngoc Thuy, Le Nguyen Hau, The Validity and Applicability of Service - Dominant Orientation Concept in the Package Tour Service in Vietnam, The 11th South East Asian Technology University Consortium Symposium SEATUC  (), , (2017)

4. Bài báo đăng kỷ yếu hội thảo trong nước  

  1. Nguyễn Thị Thu Hằng, Đỗ Thành Lưu, Bùi Thị Cẩm Loan, Các yếu tô rủi ro trong chuỗi cung ứng may mặc Việt Nam, HN Khoa học và Công nghệ ĐHBK 2017 (), , 115-126 (2017)
  2. Phạm Quốc Trung, Trần Xuân Phúc, Mối quan hệ giữa sự thuận tiện, giá trị cảm nhận và ý định mua lại trong bối cảnh mua sắm trực tuyến tại Việt Nam, Hội nghị khoa học về Hệ thống Thông tin trong Kinh doanh và Quản lý (ISBM17) (), , 61-74 (2017)
  3. Nguyen Thi Duc Nguyen *, Le Phuc Vinh , Nguyen Thanh Hiep  and Huynh Thi Phuong Lan , Perspectives on Supply Chain Quality Management Research, Hội nghị khoa học và công nghệ lần thứ 15, Trường Đại Học Bách Khoa (), ,  (2017)
  4. Phạm Tiến Minh, Bùi Huy Hải Bích, Nguyễn Thị Thu Thảo, Tác động của các yếu tố tài chính lên rủi ro hệ thống - Nghiên cứu trong nhóm ngành công nghiệp tại thị trường chứng khoán TP.HCM, Hội nghị Khoa học & Công nghệ lần thứ 15, Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQG HCM, 2017, Hồ Chí Minh - Việt Nam (), , 32-41 (2017)
  5. Nguyễn Tiến Dũng, Lê Nguyễn Hậu, Trần Thị Tuyết, Nguyễn Văn Tuấn, THE EFFECTS OF SOME ORGANIZATIONAL CULTURE COMPONENTS ON FRONTLINER'S COMMITMENT AND CUSTOMER-ORIENTED BEHAVIOR. A study of airport services in Vietnam, Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 17, Trường ĐH Bách Khoa, ĐHQG Tp.HCM (), , 42-52 (2017)
 
Attachments:
SIM_publish.jpg81 Kb
 

DANH SÁCH CÁC BÀI BÁO KHOA QLCN 2016

DANH SÁCH CÁC BÀI BÁO CỦA KHOA QLCN NĂM 2016

1. Tạp chí khoa học quốc tế

  1. Lê Nguyễn Hậu, Phạm Ngọc Thúy , Customer participation to co-create value in human transformative service – A study of higher education and health care services, Service Business, September 2016, Volume 10, Issue 3, pp 603–628 (1862-8516)
  2. Le Nguyen Hau - Pham Ngoc Tram Anh - Pham Ngoc Thuy, The effects of interaction behaviors of service frontliners on customer participation in the value co-creation: a study of health care service, Service Business, September 2016, Volume 10, Issue 3, pp 603–628 (1862-8516)
  3. Pham Ngoc Thuy - Le Nguyen Hau - Felicitas Evangelista, Service value and switching barriers: a personal values perspective, The service industries journal , Volume 36, 2016 - Issue 3-4, Page 142-162 (0264-2069)
  4. Luu Thi Bich Ngoc; Le Nguyen Hau; Ngo Viet Liem; Tania Bucic and Pham Hung Cuong, Outcome versus process value in service delivery, Journal of Services Marketing, Volume 30 Issue 6, (0887-6045)
  5. Tuan Manh Nguyen, A systems theory of organizational information, International Journal of Knowledge and Systems Science, 7(2),  (1947-8208)
  6. Thi Ngoc Chau Vo, Hua Phung Nguyen & Thi Ngoc Tran Vo, Making kernel-based vector quantization robust and effective for incomplete educational data clustering, Vietnam Journal of Computer Science, May 2016, Volume 3, Issue 2, pp 93–102 (ISSN 2196-8888)
  7. Pham Quoc Trung, Phan Thi Kim Dung, Apply Neural Network for Improving Production Planning at Samarang Petrol Mine, International Journal of Intelligent Computing and Cybernetics, Vol. 9 Iss: 2, pp.126 - 143 (1756-378X)

2. Tạp chí khoa học trong nước

  1. Pham Ngoc Tram Anh, Nguyen Tien Dung, Huynh Uyen Tram and Pham Ngoc Thuy, Antecedents and Consequences of Adaptive Behavior of Frontline Employees in The Health Care Service, Journal of Economics & Development, 18(1), 38-53 (1859-0020)
  2. Võ Thị Ngọc Liên - Phạm Ngọc Thúy , Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi đổi mới của hướng dẫn viên du lịch lữ hành, Tạp chí Khoa học, 1 (46), 45-57 (1859-3453)
  3. Phạm Ngọc Thúy - Nguyễn Trần Cẩm Linh - Nguyễn Tiến Dũng - Phạm Tiến Minh, Firm's operant resources and service value - A customer perspective in health care service, Phát triển khoa học và công nghệ, 19/Q1, 143-158 (1859-0128)
  4. Le Nguyen Hau, Pham Ngoc Tram Anh, Pham Ngoc Thuy, Tran Thi Phuong Thao & Dao Thi Xuan Mai, The Role of Service Encounter Interaction Behavior in Activating Customer Participation and Co-Creating Value in the Health Care Service, Journal of Economic Developement, Vol. 23 (2), 100 - 119 (1859 - 1116)
  5. Nguyễn Văn Tuấn - Lê Nguyễn Hậu, Vai trò của định hướng dịch vụ của tổ chức đối với hành vi của nhân viên trực tiếp và sự tham gia của khách hàng - Một nghiên cứu trong ngành dịch vụ đào tạo ngắn hạn., Tạp chí Phát triển Khoa học Công nghệ - ĐHQG TPHCM, Vol.19 - Q2, 120 - 131 (1859-0128)
  6. Nguyễn Vương Chí, Nguyễn Thúy Quỳnh Loan, Ứng dụng QFD trong cải tiến thiết kế các chi tiết trong bảng điều khiển xe, Tạp chí Khoa học Công nghệ Giao thông Vận tải, 19, 36-40 (1859-4263)
  7. Nguyen Thuy Quynh Loan, Factors of quality management system influencing organizational performance: A study of pharmaceutical factories getting GMP certificate in Vietnam , Journal of Science, Ho Chi Minh City Open University, 2(18), 32-48 (1859-3453)
  8. Nguyễn Ngọc Bình Phương, Phan Trí Tuấn Anh, Đường Võ Hùng, Mô hình toán cho bài toán điều độ sản xuất dùng cho hệ thống đẩy/kéo và hỗn hợp, Tạp chí Khoa học, 2(47), 133 - 144 (1859 - 3453)
  9. Lưu Chí Cường và Nguyễn Thu Hiền, Quá trình điều chỉnh động cấu trúc vốn trong các doanh nghiệp Việt Nam”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở TP. HCM, 2 (47) - 2016, 28 – 41 (1859 – 3453)
  10. Nguyễn Thu Hiền, Trần Duy Thanh, Nguyễn Tiến Thông, Nguyễn Hải Ngân Hà, Võ Thị Thanh Nhàn, Quản trị công ty và quá trình điều chỉnh động cấu trúc vốn – quan sát từ các doanh nghiệp niêm yết trên  thị trường chứng khoán Việt Nam , Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở TP. HCM, 5 (50) - 2016,  (1859 – 3453)
  11. H. Châu & N. Tuân, Các động cơ thúc đẩy và hiệu quả đội - Một nghiên cứu trong doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam, Tạp chí Khoa học Đại học Mở, 1(46), 22-34 (1859-3453)
  12. Le Thi Thanh Xuan and Lai Van Tai, Adapting a Measure of Socially Responsible Consumption in France to the Vietnamese Context  A Study in Ho Chi Minh City, VNU Journal of Science: Economics and Business, 32 (2), 58-68 (0866-8612)
  13. Phạm Quốc Trung, Lưu Chí Hồng, Ảnh hưởng của văn hóa tổ chức đến việc chia sẻ tri thức của các nhân viên trong DNVVN ở Việt Nam, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở Tp.HCM, 5 (50), (1859-3453)
  14. Nguyễn Văn Tuấn, Hồng Bữu Bữu, Nguyễn Thị Thùy Vân, Ảnh hưởng của chất lượng các dịch vụ hỗ trợ sinh viên đến Hình ảnh trường đại học. Một nghiên cứu tại Trường Đại học Bách khoa Tp.HCM, Tạp chí KHOA HỌC (Journal of Science), Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, 3, 114-126 (1859-3453)
  15. Phạm Ngọc Trâm Anh, Nguyễn Tiến Dũng, Huỳnh Uyên Trâm, Phạm Ngọc Thúy, Tiền tố và hậu tố của hành vi thích ứng của nhân viên tiếp xúc khách hàng trong dịch vụ y tế, Kinh tế & Phát triển, 226 (II), 70-78 (1859-0012)

3. Bài báo đăng kỷ yếu hội thảo quốc tế

  1. Nguyen Vuong Chi, Nguyen Thuy Quynh Loan, QFD application in improving car dashboard design, The World Conference on Applied Sciences, Engineering and Technology (5th WCSET-2016), ,  (13: 978-81-930222-2)
  2. Nguyen Thuy Quynh Loan, Banh Thi Uyen Uyen, Nguyen Bac Nguyen, Developing and applying a tool set of organizational diagnostics for Vietnamese SMEs, The World Conference on Applied Sciences, Engineering and Technology (5th WCSET-2016), ,  (13: 978-81-930222-2)
  3. Pham Quoc Trung, Mai Tu Khanh, Misra Sanjay, Critical Success Factors for Implementing Business Intelligence System: Empirical study in Vietnam, Hội nghi quốc tế về Khoa học tính toán và Ứng dụng lần 16, ,  (978-3-319-42091-2)
  4. Nguyen Thi Duc Nguyen, Bui Nguyen Hung, Tran Thi Kim Loan, Huynh Thi Phuong Lan, Design an organizational diagnostic model supporting business process reengineering of Vietnamese companies, the 5th World Conference on Applied Sciences, Engineering and Technology (5th WCSET 2016), ,  (978-81-930222-2-1)

4. Bài báo đăng kỷ yếu hội thảo trong nước  

  1. Phạm Quốc Trung, Nguyễn Mạnh Tuân, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH ĐẠO TẠO & CẢI TIẾN LIÊN TỤC: TÌNH HUỐNG TRIỂN KHAI CDIO TẠI KHOA QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP, Hội nghị CDIO 2016, , 57-77 ()
 

   

DANH SÁCH CÁC BÀI BÁO KHOA QLCN 2015

DANH SÁCH CÁC BÀI BÁO CỦA KHOA QLCN NĂM 2015

1. Tạp chí khoa học quốc tế

  1. Le Nguyen Hau - Pham Ngoc Thuy, Customer participation to co-create value in human transformative services: a study of higher education and health care services, Service Business, , , 1862-8516

 

2. Tạp chí khoa học trong nước

  1. Nguyễn Thị Thu Hằng, Trương Quang Huy, Dương Hoàng Hiệp, Huỳnh Tấn Khương,  Phân nhóm các doanh nghiệp vừa và nhỏ trong ngành xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh,  Tạp chí Đại học Công Nghiệp,  1(18)/2015, 75-85, 1859-3712
  2. Bùi Văn Dự, Phạm Ngọc Thúy , Ảnh hưởng của nguồn lực tương tác lên giá trị đồng tạo sinh và hiệu ứng truyền miệng - một nghiên cứu trong ngánh dịch vụ y tế, Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, Q4/18, 94-103, 1859 - 0128
  3. Phạm Tiến Minh, Nguyễn Tiến Dũng, Các nhân tố ảnh hưởng cấu trúc vốn từ mô hình tĩnh đến mô hình động:Nghiên cứu trong ngành bất động sản Việt Nam, Phát triển kinh tế, 6, 58, 1859-1124
  4. Mai Thị Mỹ Quyên, Lê Nguyễn Hậu, Các tiền tố giúp khách hàng tham gia tích cực vào quá trình dịch vụ - một nghiên cứu trong ngành dịch vụ đào tạo, Tạp chí Phát triển Khoa học Công nghệ - ĐHQG TpHCM, Vol. 18 (Q2), , 1859 - 0128
  5. Trịnh Thị Thanh; Nguyễn Mạnh Tuân, Các tiền tố xã hội của đồng tạo sinh dịch vụ, Phát triển Khoa học và Công nghệ, 18(Q4), 64-72, 1859–0128
  6. Nguyễn Tiến Dũng, Phạm Ngọc Trâm Anh, Phạm Tiến Minh, Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện của cư dân TP.HCM, Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, Tập 18, Số Q4-2015, 45-54, 1859-0128
  7. Mai Thế Duyệt, Phạm Quốc Trung, Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ đọc báo điện tử có trả phí ở Việt Nam, Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ, 18 (4), , 1859-0128
  8. Mai Thị Mỹ Quyên, Lê Nguyễn Hậu, Có tiền vẫn chưa đủ: Vai trò của sự tham gia của khách hàng trong quá trình đồng tạo sinh dịch vụ và cảm nhận giá trị. Một nghiên cứu trong ngành đào tạo đại học, Tạp chí Khoa học - Trường Đại học Mở TpHCM, 03(42), 3-14, 1859-3453
  9. Nguyễn Duy Thanh, Huỳnh Thị Minh Châu, Nguyễn Mạnh Tuân, Chấp nhận và sử dụng công nghệ: một nghiên cứu về dịch vụ taxi Uber, Tạp chí Phát triển KH&CN, Tập 18, Số Q4-2015, 84, 1859-0128
  10. Đường Võ Hùng, Bùi Nguyên Hùng, Chiến lược cấp hàng trực tiếp và thuê ngoài trong phát triển hệ thống cung ứng: Tiết giảm rủi ro đầu tư, Tạp chí Khoa học, 6(45), 18 - 30, 1859 - 3453
  11. Trương Minh Chương, Doanh nghiệp nhỏ và vừa: Sự phân nhóm và dạng thức của nhà quản lý chủ nhân, Tạp Chí Phát Triển Khoa Học và Công Nghệ, 18, 25, 1859-0128
  12. Lê Thị Thanh Xuân, Võ Thị Thanh Nhàn, Hà Văn hiệp, Đạo đức nghề nghiệp và ảnh hưởng từ các yếu tố giá trị cá nhân và giá trị tổ chức - Một nghiên cứu trong lực lượng lao động trẻ tại TP.HCM, Tạp chí Phát triển khoa học & công nghệ, 18 - Số Q4/2015, 7-15, 1859-0128
  13. Hứa Kiều Phương Mai, Lê Phước Luông, Lê Nguyễn Hậu, Định hướng giá trị khi đi mua sắm của người tiêu dùng Tp. HCM đối với các kênh phối hiện đại: Một nghiên cứu tại các siêu thị điện máy, Tạp chí Khoa học - Trường Đại học Mở Tp.HCM, 4 (43), , 1859-3453
  14. Pham Ngoc Thuy, Le Nguyen Hau, Nguyen Tran Cam Linh, Nguyen Tien Dung, Pham Tien Minh, FIRM’S OPERANT RESOURCES AND SERVICE VALUE  – A CUSTOMER PERSPECTIVE IN HEALTH CARE SERVICE, Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ - ĐHQG TP.HCM, 103, ,
  15. Lê Thị Thanh Xuân ,Tran Tiến Khoa, Government's and professional associations' roles in promoting Corporate Social Responsibility, Tạp chí Khoa học - Đại học Mở TPHCM, 2(14), 23-30, 1859-3453
  16. Huỳnh Thị Minh Châu, Nguyễn Duy Thanh, Phạm Ngọc Lan, Hiệu quả làm việc theo đội trong các doanh nghiệp siêu nhỏ ở Việt Nam, Tạp chí Kinh tế và dự báo, Số chuyên đề 03/2015, 30-33, 0866-7120
  17. Bui Nguyen Hung - Le Phuoc Luong - Nguyen Thi Duc Nguyen, Identifying the key factors and proposing a roadmap for successful lean transformation in vietnamese manufacturing firms, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở TP.HCM, Vol 4 (16), , 1859-3453
  18. Phạm Tiến Minh & Bùi Huy Hải Bích, Kiểm định mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) tại thị trường chứng khoán TP.HCM – từ phương pháp truyền thống đến phương pháp kiểm định có điều kiện, Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ - ĐHQG HCM, Vol. 18, Q4, 143-151, 1859 – 0128
  19. Nguyễn Thị Đức Nguyên - Lê Phước Luông - Lê Hoàng Lan, Lựa chọn nhà cung cấp trong quản lý chuỗi cung ứng: cách tiếp cận AHP. Nghiên cứu chọn nhà cung cấp Carton cho trường hợp công ty PVM, Tạp chí Phát triển khoa học & công nghệ , Vol. 18, 133-142, ISSN 1859-0128
  20. Huỳnh Thị Minh Châu, Trương Thị Lan Anh, Nguyễn Mạnh Tuân, Mô hình lý thuyết về hiệu quả đội trong doanh nghiệp Việt Nam, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở TPHCM, 4(43)2015, 63-77, 1859-3453
  21. Nguyễn Thị Thu Hằng, Đỗ Thụy Thùy Dung, MỐI LIÊN KẾT GIỮA DOANH NGHIỆP VÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC: SO SÁNH NGHIÊN CỨU TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VÀ  TỈNH LÂM ĐỒNG , Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, Tập 18, số Q4-2015, ,
  22. Nguyễn Thúy Quỳnh Loan, Lê Quang Vinh, Mối quan hệ giữa hành vi của bác sĩ với sự tin tưởng, hài lòng và lòng trung thành của bệnh nhân - Một nghiên cứu tại các bệnh viện tỉnh Lâm Đồng, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở TP.HCM, 3(42), 34-41, 1859-3453
  23. Phạm Quốc Trung, Lạc Thái Phước, Nâng cao động lực chia sẻ tri thức của các nhân viên công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở TP.HCM, 1 (40), , 1859-3453
  24. Nguyễn Thị Bích Trâm và Lê Thị Thanh Xuân, Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến đạo đức nghề nghiệp của lực lượng lao động mới, Tạp chí Khoa Học, 5 (44), 3-15, 1859-3453
  25. Lê Phước Luông - Nguyễn Thị Hồng Yến - Bành Thị Uyên Uyên , Nghiên cứu tác động của các yếu tố tính cách lên hiệu quả thực hiện dịch vụ tổng đài và ý định thôi việc của khai thác viên, Tạp chí Khoa Học - Đại Học Mở TP.HCM, Số 5 (44), 16-27, ISSN 1859-3453
  26. Hồ Hoàng Diệu, Phạm Ngọc Thúy , Nguồn lực tương tác, hành vi hướng tới người học và vai trò đồng tạo sinh giá trị của học viên trong dịch vụ đào tạo, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở TP.HCM, 2/41, 80-90, 1859 3453
  27. Tạ Trung Bách và Lê Thị Thanh Xuân, Phản ứng tiêu dùng của khách hàng đối với hoạt động trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp - Một nghiên cứu tại TPHCM, Tạp chí Khoa học - Đại học Mở TPHCM, 6 (45), 31-43, 1859-3453
  28. Nguyễn Thị Thu Hằng, Trần Triệu Tuấn,Hồ Thị Mỹ Loan,Lê Hải Đăng,Nguyễn Trọng Quyền,Trương Quang Huy, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CHUỖI CUNG ỨNG:  MỘT MÔ HÌNH KHÁI NIỆM , Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, Tập 18, số Q4-2015, ,
  29. Nguyễn Thúy Quỳnh Loan và Nguyễn Thị Hoàng Oanh, So sánh chất lượng dịch vụ và ý định quay lại của khách hàng giữa nhà hàng nhượng quyền thương mại và tự quản lý tại TP. Hồ Chí Minh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Q3, 69-81, 1859-0128
  30. Trần Thị Lam Phương, Sử Anh Hoa, Phạm Ngọc Thúy , Tiền tố và hậu tố của chất lượng mối quan hệ giữa người trồng hoa công nghệ cao với nhà phân phối tại Đà Lạt, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở TP.HCM, 3(42), 91-100, 1859 - 3453
  31. Võ Thị Ngọc Liên, Phạm Ngọc Thúy , Trong đồng tạo sinh giá trị dịch vụ, sự hài lòng của khách hàng đến từ bên nào? Một nghiên cứu trong ngành du lịch lữ hành, Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, Q4/18, 73-83, 1859 - 0128
  32. Nguyễn Bích Ngọc, Nguyễn Văn Nam, Bùi Huy Hải Bích, Yếu tố tác động ý định tiêu dùng sản phẩm điện máy xanh của người tiêu dùng tại TPHCM – tiếp cận theo lý thuyết hành vi dự định TPB, Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ - ĐHQG HCM, Vol. 18, Q4, 55-63, 1859 – 0128

 

3. Bài báo đăng kỷ yếu hội thảo quốc tế

  1. Đường Võ Hùng, Bùi Nguyên Hùng, A mathematical model for supply chain network design: directshipment and outsourcing consideration, e-Proceedings of the 23rd annual conference on Pacific basin finance, economics, accounting and management, p.2786 - 2798, , 2786 - 2798,
  2. Đường Võ Hùng, Bùi Nguyên Hùng, A mixed integer linear formulation for a capacitated facility location problem in supply chain network design, e-Proceedings of the 23rd annual conference on Pacific basin finance, economics, accounting and management, p.2270 - 2284, , 2270 - 2284,
  3. Đường Võ Hùng, Bùi Nguyên Hùng, A mixed-integer linear formulation for supply chain network design, Proceedings of the 2nd international conference on project and program management - New frontiers on project and program management in Vietnam, p.213, , 213, 978-604-82-1442-5
  4. Truong Quang Huy, Nguyen Thi Thu Hang, Duong Hoang Hiep, Huynh Tan Khuong , A research framework for industrial cluster, The 2nd International Conference on Project & Program Management, VNP2M 2015, , 127 - 134, 978-604-82-144-5
  5. Vo Thi Ngoc Chau, Nguyen Hua Phung, Vo Thi Ngoc Tran, A robust and effective algorithmic framework for incomplete educational data clustering., the 2nd National Foundation for Science and Technology Development Conf. on Information and Computer Science (NICS), , 65-70, 978-1-4673-6638-0
  6. Vo Thi Ngoc Chau, Phan Huu Loc, Vo Thi Ngoc Tran, A robust mean shift-based approach to effectively clustering incomplete educational data., the 2015 International Conference on Advanced Computing and Applications, , 12-19, 978-1-4673-8234-2
  7. J. Thomas Connelly, Piman Limpaphayom, Nguyen Thu Hien, Tran Duy Thanh, A Tale of Two Cities: Corporate Governance and Firm Valuation in Vietnam, the 2nd Vietnam International Conference in Finance (VICIF-2015), , ,
  8. Le Thi Thanh Xuan ,Lai Van Tai, Adapting a Measure of Socially Responsible Consumption in France to The Vietnamese Context – A Study in Hochiminh City , the 23 PBFEAM Conference , , ,
  9. Le Thi Thanh Xuan, Vo Thi Thanh Nhan, Ha Van Hiep, An Examination of the Effects of Individual and Organizational Factors on Professional Ethics in Vietnam, The 23 PBFEAM conference, , ,
  10. Nguyen Thuy Quynh Loan, Banh Thi Uyen Uyen, , Nguyen Hoang Minh Tho, An Exploratory Research on Key Issues Influencing the Formation of Industry Clusters in Vietnam, The 23rd Annual Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting, and Management, Saigon  Technology University Hochiminh City, Vietnam, , 52,
  11. Pham Ngoc Tram Anh, Nguyen Tien Dung, Huynh Uyen Tram, Pham Ngoc Thuy, Antecedents and consequences of adaptive behavior of frontline employees in the health care service, Emerging Issues in Economics and Business in the Context of International Integration, , , 978-604-94604-3-2
  12. Phạm Quốc Trung, Trần Trà Nương, Apply web 2.0 for improving project management effectiveness in Vietnamese SME, The 2nd International Conference on Project and Program Management in Vietnam, , , 987-604-82-1442-5
  13. Nguyen Ngoc Hanh Nguyen, Tran Duy Thanh, Board Characteristics and Firm Performance of Vietnamese Publicly Listed Companies, The 23rd Annual Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting, and Management, , ,
  14. Nguyen Thi Duc Nguyen, Bui Nguyen Hung, Nguyen Thi Thanh, ,Le Phuoc Luong, Building automobile industrial cluster in Vietnam. Which factors are important in achieving successful industrial cluster formation?, The 23rd Annual Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting, and Management, p.2260-2269, , ,
  15. Bui Nguyen Hung, Ng. T. Duc Nguyen, Nguyen Thuy Quynh Loan, Banh T. Uyen Uyen, Huynh T. Phuong Lan, Can automobile industrial cluster in Vietnam be successfully developed upon Porter industrial cluster theory? , Proceedings of the 2nd Interntional Conference on Project and Program Management, VNP2M 2015, Contruction Publishing House, , 209, 978-604-82-1442-5
  16. Nguyen Thi Duc Nguyen ,Atsushi Aoyama, Can hybrid management practice of sharing-understanding and training be an intellectual strategy for achieving efficient technology transfer cross-culturally? A study on Japanese manufacturing subsidiaries in Vietnam, The 2nd International Conference on Project & Program Management (P2M 2015), , , 978-604-82-1442-5
  17. Chau M. T. Huynh, Thi H. Cao, Conceptual Framework of Virtual-Team Effectiveness in Vietnam, The 23rd Annual Conference on  Pacific Basin Finance, Economics, Accounting, and Management, , ,
  18. Le Nguyen Hau, Customer as resource integrator: the use of operant resources to co-create value, International Conference on Emerging issues in economics and businesses in the context of international integration., , 393-407, 978-604-946-043-2
  19. Nguyễn Mạnh Tuân; Đặng Kim Oanh, Customer social resources and value co-creation: an empirical study in educational services, Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting, and Management (FBFEAM 2015), , ,
  20. Lai Van Tai ,Le Thi Thanh Xuan, Depicting Vietnamese's Environmental concerns through Responsible consuming behaviors, The International Conference on Business 2015, , , 978-604-73-3756-9
  21. Đường Võ Hùng, Bùi Nguyên Hùng, Direct-shipment and Out-sourcing strategies in supply chain network design, The 16th Asia Pacific Industrial Engineering and Management Systems - APIEMS conference, p.1228-1236, , 1228-1236, 978-604-73-3787-3
  22. Le Thi Thanh Xuan ,Tran Tien Khoa, Drivers of Corporate social responsibility practices- A comparative analysis between Spanish and Vietnamese construction firms, The International Conference on Business 2015, , , 978-604-73-3756-9
  23. Bui Nguyen Hung, Nguyen Thi Duc Nguyen, Nguyen Thi Van Anh, Le Phuoc Luong & Tran Thi Kim Loan, Experiencing Approaches To Industrial Cluster Formation. Which Path Automobile Industrial Cluster In Viet Nam Should Be?, New Frontiers on Project & Program Management in Vietnam VNP2M 2015, p.167-177, , 167-177, 978-604-82-1442-5
  24. Nguyen Thuy Quynh Loan, Dang Anh Vu, Factors of quality management system influencing organizational performance: A study of pharmaceutical factories getting GMP in Vietnam, Proceedings of the 2nd Interntional Conference on Project and Program Management, VNP2M 2015, Contruction Publishing House, , 212, 978-604-82-1442-5
  25. Pham Ngoc Thuy, Nguyen Tran Cam Linh, Le Nguyen Hau, Nguyen Tien Dung, Pham Tien Minh , Firm’s operant resources and service value – a customer perspective:  A study of health care service in Vietnam , The 23rd Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting, and Management - PBFEAM 23rd, Đã đăng tạp chí, Đã đăng tạp chí,
  26. Le Thi Thanh Xuan ,Gregory Teal, Government's and professional associations' roles in promoting Corporate Social Responsibility, The 2nd International Conference on project and Program managemen-VNP2M 2015, Đã đăng tạp chí, 211, 978-604-82-1442-5
  27. Huynh Dinh Thai Linh,  Pham Ngoc Thuy, Le  Nguyen Hau, Pham  Tien Minh, Nguyen Tien Dung, How Customer And Service Provider Co-Create Value? A Case Of High Contact Service., New Perspectives in Business, Economics and Management Research and Practice., , 169-175, 978-616-92401-0-5
  28. Nguyễn Duy Thanh, Nguyễn Mạnh Tuân, Cao Hào Thi, Information Systems Success: A Literature Review, Future Data and Security Engineering, Volume 165 of Springer LNICST series, 242-256, 1867-8211
  29. Tuan Manh Nguyen, Information Systems Success: The Project Management Information System for ERP Projects, 4th EAI International Conference on Context-Aware Systems and Applications, , ,
  30. Tran Thi Phuong Thao, Pham  Ngoc Thuy, Le Nguyen Hau,   Pham Ngoc Tram Anh, Le Thi   Thu Hien, Internal Marketing Orientation, Employee’S Commitment And Customer Oriented Behavior A Study Of Healthcare Service In  Vietnam, New Perspectives in Business, Economics and Management Research and Practice, , 858-865, 978-616-92401-0-5
  31. Nguyen Thuy Trang, Nguyen Thuy Quynh Loan, Managing risks of IT projects in Vietnam, Proceedings of the 2nd Interntional Conference on Project and Program Management, VNP2M 2015, Contruction Publishing House, , 196-204, 978-604-82-1442-5
  32. Phạm Xuân Kiên, Phạm Quốc Trung, Proposed model to measure the enterprise's ICT maturity under uncertainty using group IF-ANP, The 2nd International Conference on Project and Program Management in Vietnam, , , 978-604-82-1442-5
  33. Tuan Nguyen, Reconsidering triple helix model: industry-university-government relations as inquiring system, 3rd international conference on sustainable developments by the linkage among industry-academia-government and the role of project & program management in Asia-Pacific region, , I29-I37, 978-604-82-1668-9
  34. Minh-Chuong Truong, Relations among components of knowledge management orientation and market orientation, 23th Annual Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting and Management, , ,
  35. Bui Nguyen Hung, Le Phuoc Luong, Nguyen Thi Duc Nguyen & Banh Thi Uyen Uyen, Road to a successful project of an automobile industrial cluster – a perspective of SMEs in the supporting industries for the automobile manufacturing in Vietnam, New Frontiers on Project & Program Management in Vietnam VNP2M 2015, p.187-195, , , 978-604-82-1442-5
  36. Bui Nguyen Hung, Le Phuoc Luong, Nguyen Thi Duc Nguyen & Banh Thi Uyen Uyen, Road to a successful project of an automobile industrial cluster – a perspective of SMEs in the supporting industries for the automobile manufacturing in Vietnam, New Frontiers on Project & Program Management in Vietnam VNP2M 2015, p.187-195, , 187-195, 978-604-82-1442-5
  37. Nguyen Thuy Quynh Loan, Huynh Quang Vu, The gaps between the expectations of project owners and the capabilities of Vietnamese project forwarders in bidding for heavy lift project logistics , Proceedings of the 2nd Interntional Conference on Project and Program Management, VNP2M 2015, Contruction Publishing House, , 135-143, 978-604-82-1442-5
  38. Nguyen Thi Duc Nguyen & Atsushi Aoyama, The impact of cultural differences on technology transfer: management practice moderation, Journal of Manufacturing Technology Management (thuộc danh mục SCOPUS), 26(7), 926-954, 1741-038X
  39. Duong Thi Binh An, Huy Truong Quang, Maria do Sameiro Carvalho, Paulo Sampaio, Ana Cristina Ferna, The resonant influence of supply chain management practices on organizational performance, the 2nd International Conference on Project & Program Management, , ,
  40. Le Nguyen Hau, Pham Ngoc Tram Anh, Pham Ngoc Thuy, Dao Thi Xuan Mai, The role of service encounter interaction behavior in activating customer participation and co-creating value in the health care service, The 23rd Annual Conference on Pacific Basin Finance, Economics, Accounting, and Management, , ,
  41. Dat T. Nguyen, Thanh D. Nguyen, Chau M. T. Huynh , The Success of Project Management Information System for ERP Project at an Information System Corporation, The 2nd International Conference On Project And Program Management , , , 978-604-82-1442-5
  42. Đường Võ Hùng, Hoàng Lê Quốc Trương, The warehouse relocation project: A case study of Clipsal Vietnam, Proceedings of the 2nd international conference on project and program management - New frontiers on project and program management in Vietnam, p.144-150, , 144-150, 978-604-82-1442-5

 

4. Bài báo đăng kỷ yếu hội thảo trong nước  

  1. Huỳnh Thị Phương Lan, Nguyễn Bắc Nguyên, Nguyễn Thị Quỳnh Như,  Chuyển Giao Tri Thức Giữa Trường Đại Học Và Doanh Nghiệp Thông Qua Học Viên Cao Học Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Hội nghị Khoa học & Công nghệ lần thứ 14 - ĐHBK - ĐHQG, , ,
  2. Mai Thế Duyệt, Phạm Quốc Trung, Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ đọc báo điện tử có trả phí ở Việt Nam, Hội nghị Khoa học & Công nghệ ĐHBK 14, Đã đăng tạp chí, ,
  3. Nguyễn Duy Thanh, Huỳnh Thị Minh Châu, Nguyễn Mạnh Tuân, Chấp nhận và sử dụng công nghệ: một nghiên cứu về dịch vụ taxi Uber, Hội nghị Khoa học Công nghệ Đại học Bách Khoa TPHCM lần thứ 14, Đã đăng tạp chí, ,
  4. Huỳnh Thị Phương Lan/ Nguyễn Bắc Nguyên/ Trần Thị Như Quỳnh, Chuyển giao tri thức giữa trường Đại học và Doanh nghiệp thông qua học viên Cao học ngành Quản trị Kinh doanh, Hội nghị Khoa học và Công nghệ trường Đại học Bách Khoa TP. HCM lần thứ 14, , số 8,
  5. Trương Minh Chương, Doanh nghiệp nhỏ và vừa: Sự phân nhóm và dạng thức của nhà quản lý chủ nhân, Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ, Đại Học Bách Khoa 2015, Đã đăng tạp chí, ,
  6. Nguyễn Thị Đức Nguyên - Lê Phước Luông - Lê Hoàng Lan, Lựa chọn nhà cung cấp trong quản lý chuỗi cung ứng: cách tiếp cận AHP. Nghiên cứu chọn nhà cung cấp Carton cho trường hợp công ty PVM, Hội nghị Phát triển khoa học & công nghệ - ĐH Bách Khoa TP.HCM, Đã đăng tạp chí, ,
  7. Nguyễn Thị Thu Hằng, Đỗ Thụy Thùy Dung, MỐI LIÊN KẾT GIỮA DOANH NGHIỆP VÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC: SO SÁNH NGHIÊN CỨU TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VÀ TỈNH LÂM ĐỒNG, Hội nghị KHCN lần thứ 14, ĐHBK TPHCM, Đã đăng tạp chí, ,
  8. Nguyễn Thị Thu Hằng, Trần Triệu Tuấn,Hồ Thị Mỹ Loan,Lê Hải Đăng,Nguyễn Trọng Quyền,Trương Quang Huy, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CHUỖI CUNG ỨNG: MỘT MÔ HÌNH KHÁI NIỆM, Hội nghị Khoa học lần thứ 14, Trường ĐHBK TPHCM, Đã đăng tạp chí, ,
 

 

DANH SÁCH CÁC BÀI BÁO CỦA KHOA QLCN NĂM 2014

DANH SÁCH CÁC BÀI BÁO CỦA KHOA QLCN NĂM 2014

1. Tạp chí khoa học quốc tế

1.      Lại Văn Tài , Hạ Thị Thiều Dao , Agricultural Insurance Market development - The role of Vietnam Government, International Journal of Economics, Commerce and Management - England, Vol. II, Issue 9, 2014

2.      Nguyễn Thị Đức Nguyên, Atsushi Aoyama, Achieving efficient technology transfer through a specific corporate culture facilitated by management practices, The Journal of High Technology Management Research, 25(2), 2014

3.      Nguyễn Thị Đức Nguyên, Atsushi Aoyama, Impact of Corporate Culture on the Relationship between Efficient Technology Transfer and Business Performance, Global Business Review, 15(4), 2014

2. Tạp chí khoa học trong nước

  1. Trương Quang Huy & Đường Võ Hùng, , Ảnh hưởng của các yếu tố bên trong của quản lý chuỗi cung ứng đến hiệu quả vận hành - Một nghiên cứu thực nghiệm trong ngành may công nghiệp, Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Tập 17, số Q1-2014, 1/2014
  2. Đường Võ Hùng & Bùi Nguyên Hùng, , Mô hình toán thiết kế chuỗi cung ứng: Xem xét công suất vận hành của các đơn vị kinh doanh, Tạp chí khoa học - trường Đại học Mở Tp.HCM, Số 1 (34) - 2014, 2014
  3. Huỳnh Thị Phương Lan, Nguyễn Xuân Thọ, Chất lượng đào tạo MBA, sự thỏa mãn và lòng trung thành của học viên, Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Tập 16, số Q3-2013, 2013
  4. Huỳnh Thị Phương Lan, Nguyễn Quang Vinh, Mối liên hệ giữa chi phí chuyển đổi, sự hài lòng và lòng trung thành của khách hàng sử dụng dịch vụ ngân hàng., Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Tập 16, số Q3-2013, 2013
  5. Lại Văn Tài , Nguyễn Minh Nhật , Các yếu tố ảnh huởng đến quyết định chọn dịch vụ hỗ trợ tuyển dụng nhân sự cao cấp của các doanh nghiệp Tp.HCM , Tạp chí Khoa học Truờng ĐH Mở Tp.HCM, Số 5(38) - 2014, 2014
  6. Lê Thị Thanh Xuân & Lại Văn Tài, Trương T Lan Anh, What do Vietnamese executives understand CSR?, Journal of Science - Hochiminh city Open University,  Số 1(9) - 2014, 2014
  7. Lê Thị Thanh Xuân, Trần Tiến Khoa, Luận văn tốt nghiệp đại học ngành quản trị - Cách tiếp cận từ phương pháp định tính, Tạp chí khoa học - trường Đại học Mở Tp.HCM, Số 1 (34) - 2014, 2014
  8. Lê Thị Thanh Xuân, Nguyễn Thị Thanh Nhã, Nhận thức của người tiêu dùng về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp và ý định mua - Một nghiên cứu từ ngành hàng điện máy., Tạp chí khoa học - trường Đại học Mở Tp.HCM, Số 3(36) - 2014, 2014
  9. Lê Thị Thanh Xuân, Nguyễn Thu Trang, Trần Tiến khoa, Đạo đức nghề nghiệp - Tổng quan lý thuyết và nhận thức của sinh viên đại học Quốc Gia TPHCM., Tạp chí khoa học - trường Đại học Mở Tp.HCM, Số 3(36) - 2014, 2014
  10. Lê Thị Thanh Xuân, Nguyễn Thu Trang, Trần Tiến khoa, Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp từ nhận thức của sinh viên đại học, Tạp chí khoa học - trường Đại học Mở Tp.HCM, Số 5(38) - 2014, 2014
  11. Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Khánh Trang, Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng và lòng trung thành của giảng viên, viên chức tại các trường đại học, cao đẳng ở Lâm Đồng., Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Tập 16, số Q3-2013, 2013
  12. Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Hoàng Minh, Trách nhiệm Hội đồng quản trị và hiệu quả doanh nghiệp trên thị trường chứng khoán Việt Nam., Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Tập 17, số Q1-2014, 1/2014
  13. Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Đức Trung, Vai trò của minh bạch công bố thông tin đối với giá trị và rủi ro của cổ phiếu - nhìn từ chính sách cổ tức., Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Tập 17, số Q2-2014, 1/2014
  14. Phạm Quốc Trung, Võ Văn Thanh, Tổng quan hệ thống đánh giá chuỗi cung ứng, Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Tập 17, số Q3-2014, 2014
  15. Phạm Quốc Trung, Võ Văn Thanh, Ứng dụng Phương pháp CFMAE để xây dựng hệ thống đánh giá năng lực chuỗi cung ứng ngành dệt may ở khu vực Tp.HCM, Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Tập 17, số Q4-2014, 2014
  16. Phạm Quốc Trung, Nguyễn Hoàng Lập, Ảnh hưởng của văn hóa tổ chức đến việc chia sẻ tri thức của nhân viên ngành xây dựng Việt Nam, Tạp chí Phát triển Kinh tế, 287, 2014
  17. Phạm Quốc Trung, Lạc Thái Phước, Nâng cao động lực chia sẻ tri thức của các nhân viên công ty CP tư vấn xây dựng điện 3, Tạp chí khoa học - trường Đại học Mở Tp.HCM, 2014, 2014
  18. Phạm Quốc Trung, Hồ Nhân Trí Dũng, Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ làm việc trực tuyến ở Việt Nam, Tạp chí Kinh tế & Dự báo, 41974, 2014
  19. Trần Minh Thư, Bùi Văn Dự, Xây dựng và vận dụng hệ thống đánh giá năng lực nhân viên để đề xuất chương trình đào tạo phù hợp., Tạp chí khoa học - trường Đại học Mở Tp.HCM, Số 1 (34) - 2014, 2014
  20. Phạm Ngọc Thúy , Phạm Thị Tâm , Yếu tố ảnh hưởng đến xu hướng chọn lựa ngân hàng của khách hàng cá nhân , Tạp chí khoa học và đào tạo ngân hàng, Số 103 ,
  21. Nguyễn Thúy Quỳnh Loan, Nguyễn Quỳnh Mai, Xác định vị thế cạnh tranh của các phân ngành sản phẩm ngành điện tử - công nghệ thông tin TP.HCM, Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, Q1, Tập 16, tr. 81-94, 11/2013
  22. Bùi Huy Hải Bích & Phạm Ngọc Thuý, Võ Thị Ngọc Liên, Tiền tố và hậu tố của sự thoả mãn và sự bất mãn: một nghiên cứu trong lĩnh vực dịch vụ du lịch lữ hành., Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, ,
  23. Phạm Ngọc Thúy , Trần Thị Lam Phương, Tiền tố và hậu tố của chất lượng mối quan hệ giữa người trồng hoa công nghệ cao với nhà phân phối tại Đà Lạt., Tạp chí khoa học - trường Đại học Mở Tp.HCM, ,

3. Bài báo đăng kỷ yếu hội thảo quốc tế

1.      Lê Nguyễn Hậu, Hồ Huy Tựu, The effect of the perception of food (fish) quality and risk on Vietnamese consumer satisfaction and consumption, SPISE 2014, The 4th International Symposium HCMC- Vietnam , 7/2014

2.      Phạm Quốc Trung, Trần Trà Nương, Sanjay Misra, Apply wiki for improving intellectual capital & effectiveness of project management at Cideco company, Computational Science and Its Applications – ICCSA 2014, Lecture Notes in Computer Science , Volume 8583, 2014

3.      Phạm Quốc Trung, Trần Thanh Long, Customer engagement in a Facebook brand community - An empirical study on Travel Industry in Vietnam, 2014 IEEE 6th International Conference on Adaptive Science & Technology, , 2014

4.      Phạm Quốc Trung & Nguyễn Mạnh Tuân, Ng. Duy Thanh, Sanjay Misra, Acceptance and Use of E-Learning Based on Cloud Computing: The Role of Consumer Innovativeness, Computational Science and Its Applications – ICCSA 2014, Lecture Notes in Computer Science , Volume 8583, 2014

5.      Võ Thị Ngọc Trân, Phan Thị Tươi & Võ Ngọc Phú, Learning More Chi Square Feature Selection to Improve the Fastest and Most Accurate Sentiment Classification, ACIS 2014
The third Asian conference on information systems, , December 1-3, 2014
Nha Trang, Vietnam

6.      Trương Quang Huy, Maria Do Sameiro Carvalho, Paulo Sampaio, Ana Cristina Fernandes, Duong Thi Binh An, Duong Hoang Hiep, Supply chain management practices and firms’ operational performance. An empirical study of Vietnam garment industry., The 1st International conference on quality engineering and management., Proceedings of the International Conference on Quality Engineering and Management 2014, Guimarães, Portugal, pp.85-101, 2014., 2014

7.      Trương Quang Huy, Paulo Sampaio, Maria Do Sameiro Carvalho, Ana Cristina Fernandes, Duong Thi Binh An,, The role of Quality management practices in operational performance. An empirical study in a transitional economy., The 1st International conference on quality engineering and management., Proceedings of the International Conference on Quality Engineering and Management 2014, Guimarães, Portugal, pp.717-733, 2014. , 2014

8.      Trương Quang Huy, Paulo Sampaio, Maria Do Sameiro Carvalho, Ana Cristina Fernandes, Duong Thi Binh An, An extensive structural model of supply chain quality management and firm performance., The 1st International conference on quality engineering and management., Proceedings of the International Conference on Quality Engineering and Management 2014, Guimarães, Portugal, pp.115-131, 2014., 2014

9.      Trương Quang Huy, Ana Cristina Fernandes, Paulo Sampaio, Maria do Sameiro Carvalho, Literature review of QM and SCM: a perspective of integration., The 1st International conference on quality engineering and management., Proceedings of the International Conference on Quality Engineering and Management 2014, Guimarães, Portugal, pp.103-114, 2014. , 2014

10.  Trương Quang Huy, Ana Cristina Fernandes, Paulo Sampaio, Maria do Sameiro Carvalho, , Conceptual Model of Supply Chain and Quality Management integration., The 21st EUROMA Conference: Operations Management in an Innovation Economy., Proceedings of the EUROMA 2014 Conference, Palermo, Italy, 9 pages, 2014., 2014

11.  Nguyễn Thị Đức Nguyên, Atsushi Aoyama, Improving management practices upon organizational characteristics. An analysis of Japanese manufacturing subsidiaries in Vietnam , The 2014 IEEE International conference on Industrial Engineering and Engineering Management, 41974, 2014

12.  Trần Thị Phương Thảo, Dr Richard N.S. Robinson, University of Queensland, Between courses: A Thematic Review of the food tourism literature (1982 – 2012)., 31st EuroCHRIE conference, Proceedings of EURO-CHRIE Conference, Freiburg, Germany, 13th–16th October,2013, 2013

 

   


Tìm kiếm

DÀNH CHO CÁN BỘ

Lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
Hiện có 19 khách Trực tuyến